время́нка
giống cáibất động vật
vremjánka[vrʲɪˈmʲankə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên время́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
время́нка nghĩa là chòi, lán.
Nghĩa của время́нка
Danh từ
- Chòi, lán.
Biến cách của время́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | время́нка | время́нки |
| Sinh cách кого? чего? | время́нки | время́нок |
| Tặng cách кому? чему? | время́нке | время́нкам |
| Đối cách кого? что? | время́нку | время́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | время́нкой | время́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | время́нке | время́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
времянка nghĩa là gì?
времянка (danh từ) nghĩa là chòi, lán.
времянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là время́нка (phiên âm Latinh vremjánka, IPA [vrʲɪˈmʲankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.