TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

времяпрепровожде́ние

giống trungbất động vật
vremjapreprovoždénije[ˌvrʲemʲɪprʲɪprəvɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên времяпрепровожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

времяпрепровожде́ние nghĩa là cách dùng thì giờ.

Nghĩa của времяпрепровожде́ние

Danh từ

  1. Cách dùng thì giờ.
    • ра́ди времяпрепровожде́нияđể giết thì giờ, để cho qua ngày [đoạn tháng]

Biến cách của времяпрепровожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?времяпрепровожде́ниевремяпрепровожде́ния
Sinh cách кого? чего?времяпрепровожде́ниявремяпрепровожде́ний
Tặng cách кому? чему?времяпрепровожде́ниювремяпрепровожде́ниям
Đối cách кого? что?времяпрепровожде́ниевремяпрепровожде́ния
Công cụ cách кем? чем?времяпрепровожде́ниемвремяпрепровожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?времяпрепровожде́ниивремяпрепровожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với времяпрепровожде́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

времяпрепровождение nghĩa là gì?

времяпрепровождение (danh từ) nghĩa là cách dùng thì giờ.

времяпрепровождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là времяпрепровожде́ние (phiên âm Latinh vremjapreprovoždénije, IPA [ˌvrʲemʲɪprʲɪprəvɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.