вре́мя
Dấu sắc trên вре́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вре́мя nghĩa là thời gian, thì.
Nghĩa của вре́мя
Danh từ
- Thời gian.
- Thì.
Biến cách của вре́мя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вре́мя | времена́ |
| Sinh cách кого? чего? | вре́мени | времён |
| Tặng cách кому? чему? | вре́мени | времена́м |
| Đối cách кого? что? | вре́мя | времена́ |
| Công cụ cách кем? чем? | вре́менем | времена́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вре́мени | времена́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вре́мя
Câu ví dụ với вре́мя
- Время и прилив-отлив никого не дожидаются. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416694
- Верность познаётся во время больших смут. Khi hoạn nạn mới biết lòng thành.Tatoeba #7286931
- Зима — моё любимое время года. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.Tatoeba #5660
- Время всегда можно найти. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.Tatoeba #5492
- Невозможно отыскать потерянное время. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416680
- У меня нет времени сидеть и болтать. Tôi không rảnh để ngồi nói chuyện.Tatoeba #479355
- Что вы делаете в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447921
- В то время я был студентом. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #508688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
время nghĩa là gì?
время (danh từ) nghĩa là thời gian, thì.
время đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вре́мя (phiên âm Latinh vrémja, IPA [ˈvrʲemʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.