TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вре́мя

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vrémja[ˈvrʲemʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вре́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вре́мя nghĩa là thời gian, thì.

Nghĩa của вре́мя

Danh từ

  1. Thời gian.
  2. Thì.

Biến cách của вре́мя (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вре́мявремена́
Sinh cách кого? чего?вре́менивремён
Tặng cách кому? чему?вре́менивремена́м
Đối cách кого? что?вре́мявремена́
Công cụ cách кем? чем?вре́менемвремена́ми
Giới cách о ком? о чём?вре́менивремена́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вре́мя

Câu ví dụ với вре́мя

  • Время и прилив-отлив никого не дожидаются. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416694
  • Верность познаётся во время больших смут. Khi hoạn nạn mới biết lòng thành.Tatoeba #7286931
  • Зима — моё любимое время года. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.Tatoeba #5660
  • Время всегда можно найти. Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.Tatoeba #5492
  • Невозможно отыскать потерянное время. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416680
  • У меня нет времени сидеть и болтать. Tôi không rảnh để ngồi nói chuyện.Tatoeba #479355
  • Что вы делаете в свободное время? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447921
  • В то время я был студентом. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #508688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

время nghĩa là gì?

время (danh từ) nghĩa là thời gian, thì.

время đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вре́мя (phiên âm Latinh vrémja, IPA [ˈvrʲemʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.