врождённый
vroždjónnyj[vrɐʐˈdʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
врождённый nghĩa là bẩm sinh, thiên bẩm.
Nghĩa của врождённый
Tính từ
- Bẩm sinh, thiên bẩm, thiên phú.
- врождённый тала́нтtài năng bẩm sinh
- врождённый поро́к се́рдцаtật tim bẩm sinh
Biến cách của врождённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | врождённый | врождённое | врождённая | врождённые |
| Sinh cách | врождённого | врождённого | врождённой | врождённых |
| Tặng cách | врождённому | врождённому | врождённой | врождённым |
| Đối cách | врождённый / врождённого | врождённое | врождённую | врождённые / врождённых |
| Công cụ cách | врождённым | врождённым | врождённой | врождёнными |
| Giới cách | врождённом | врождённом | врождённой | врождённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
врождённый nghĩa là gì?
врождённый (tính từ) nghĩa là bẩm sinh, thiên bẩm.
врождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là врождённый (phiên âm Latinh vroždjónnyj, IPA [vrɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.