TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

врождённый

vroždjónnyj[vrɐʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

врождённый nghĩa là bẩm sinh, thiên bẩm.

Nghĩa của врождённый

Tính từ

  1. Bẩm sinh, thiên bẩm, thiên phú.
    • врождённый тала́нтtài năng bẩm sinh
    • врождённый поро́к се́рдцаtật tim bẩm sinh

Biến cách của врождённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchврождённыйврождённоеврождённаяврождённые
Sinh cáchврождённоговрождённоговрождённойврождённых
Tặng cáchврождённомуврождённомуврождённойврождённым
Đối cáchврождённый / врождённоговрождённоеврождённуюврождённые / врождённых
Công cụ cáchврождённымврождённымврождённойврождёнными
Giới cáchврождённомврождённомврождённойврождённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

врождённый nghĩa là gì?

врождённый (tính từ) nghĩa là bẩm sinh, thiên bẩm.

врождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là врождённый (phiên âm Latinh vroždjónnyj, IPA [vrɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.