врукопа́шную
vrukopášnuju[vrʊkɐˈpaʂnʊjʊ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên врукопа́шную chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
врукопа́шную nghĩa là giáp lá cà, xáp lá cà.
Nghĩa của врукопа́шную
Phó từ
- Giáp lá cà, xáp lá cà.
- би́ться врукопа́шнуюđánh giáp lá cà (xáp lá cà)
Câu hỏi thường gặp
врукопашную nghĩa là gì?
врукопашную (phó từ) nghĩa là giáp lá cà, xáp lá cà.
врукопашную đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là врукопа́шную (phiên âm Latinh vrukopášnuju, IPA [vrʊkɐˈpaʂnʊjʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.