вро́де
Dấu sắc trên вро́де chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вро́де nghĩa là giống như, kiểu như.
Nghĩa của вро́де
Giới từ
- Giống như, kiểu như, đại loại như.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вро́де
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với вро́де
- Вроде бы нет нужды спешить. Ở đó dường như không cần phải vội đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472327
- Всё вроде было в порядке. Mọi thứ có vẻ OK. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5317837
- Ты вроде говорил, что его зовут Том. Tôi tưởng bạn nói tên bạn là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5699109
- Вы вроде говорили, что его зовут Том. Tôi tưởng bạn nói tên bạn là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5699110
- Том вроде не нервничал. Tom dường như không có vẻ lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6603553
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вроде nghĩa là gì?
вроде (giới từ) nghĩa là giống như, kiểu như.
вроде đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вро́де (phiên âm Latinh vróde, IPA [ˈvrodʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.