TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

врозь

vrozʹ[vrosʲ] giọng máy của trình duyệt

врозь nghĩa là một cách riêng lẻ, riêng rẽ.

Nghĩa của врозь

Phó từ

  1. Một cách riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt, riêng.

Câu hỏi thường gặp

врозь nghĩa là gì?

врозь (phó từ) nghĩa là một cách riêng lẻ, riêng rẽ.

врозь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là врозь (phiên âm Latinh vrozʹ, IPA [vrosʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.