TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вруча́ть

thể chưa hoàn thành
vručátʹ[vrʊˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вруча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вруча́ть nghĩa là giao, trao, giao cho, trao cho.

Nghĩa của вруча́ть

Động từ

  1. Giao, trao, đưa. + đối cách
  2. В Д Giao... cho, trao... cho, đưa... cho.
  3. премию, орден и т. п. Trao, trao tặng; (nghĩa bóng) giao phó, ủy thác, phó thác, trao phó.
    • вруча́ть кому́-л. пове́стку в судtrao cho ai giấy gọi lên tòa án, tống đạt cho ai trát đòi ra tòa
    • вруча́ть прави́тельственную награ́дуtrao tặng thưởng của chính phủ
    • вруча́ть вери́тельные гра́мотыtrình quốc thư
    • вруча́ть свою́ судьбу́ кому́-л.giao phó (phó thác, ủy thác) số phận mình cho ai

Cặp thể của вруча́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вруча́ть

NgôiHiện tại
явруча́ю
тывруча́ешь
он / она́ / оно́вруча́ет
мывруча́ем
вывруча́ете
они́вруча́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вручать.

Quá khứ

Giống đực (он)вруча́л
Giống cái (она́)вруча́ла
Giống trung (оно́)вруча́ло
Số nhiều (они́)вруча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вруча́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вруча́йте

Họ từ của вруча́ть

Câu hỏi thường gặp

вручать nghĩa là gì?

вручать (động từ) nghĩa là giao, trao, giao cho, trao cho.

вручать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вруча́ть (phiên âm Latinh vručátʹ, IPA [vrʊˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.