вру́нья
Dấu sắc trên вру́нья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вру́нья nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.
Nghĩa của вру́нья
Nghĩa lấy theo mục врун.
Danh từ
- Kẻ nói dối, kẻ nói láo, cuội đất ((khẩu ngữ)).
Biến cách của вру́нья (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вру́нья | вру́ньи |
| Sinh cách кого? чего? | вру́ньи | вру́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вру́нье | вру́ньям |
| Đối cách кого? что? | вру́нью | вру́ний |
| Công cụ cách кем? чем? | вру́ньей | вру́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | вру́нье | вру́ньях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
врунья nghĩa là gì?
врунья (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.
врунья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вру́нья (phiên âm Latinh vrúnʹja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.