вруче́ние
Dấu sắc trên вруче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вруче́ние nghĩa là sự giao cho, trao cho.
Nghĩa của вруче́ние
Danh từ
- Sự giao cho, trao cho, đưa cho; (nghĩa bóng) [sự] giao phó, ủy thác, phó thác, trao phó.
- вруче́ние о́рдена[sự] trao tặng huân chương, trao huân chương
Biến cách của вруче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вруче́ние | вруче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вруче́ния | вруче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вруче́нию | вруче́ниям |
| Đối cách кого? что? | вруче́ние | вруче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вруче́нием | вруче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вруче́нии | вруче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вручение nghĩa là gì?
вручение (danh từ) nghĩa là sự giao cho, trao cho.
вручение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вруче́ние (phiên âm Latinh vručénije, IPA [vrʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.