вса́сывание
Dấu sắc trên вса́сывание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вса́сывание nghĩa là sự hút vào, thấm vào.
Nghĩa của вса́сывание
Danh từ
- Sự hút vào, thấm vào, thu hút, hấp thụ, hấp thu.
Biến cách của вса́сывание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вса́сывание | вса́сывания |
| Sinh cách кого? чего? | вса́сывания | вса́сываний |
| Tặng cách кому? чему? | вса́сыванию | вса́сываниям |
| Đối cách кого? что? | вса́сывание | вса́сывания |
| Công cụ cách кем? чем? | вса́сыванием | вса́сываниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вса́сывании | вса́сываниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
всасывание nghĩa là gì?
всасывание (danh từ) nghĩa là sự hút vào, thấm vào.
всасывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вса́сывание (phiên âm Latinh vsásyvanije, IPA [ˈfsasɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.