TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

все

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
vse[fsʲe] giọng máy của trình duyệt

все nghĩa là mọi người.

Nghĩa của все

Đại từ

  1. Mọi người.

Biến cách của все (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?все́
Sinh cách кого? чего?все́х
Tặng cách кому? чему?все́м
Đối cách кого? что?все́х
Công cụ cách кем? чем?все́ми
Giới cách о ком? о чём?все́х

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với все

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với все

  • все время — Lúc nào cũng...

Câu ví dụ với все

  • Все хотят встретиться с вами, вы знаменитость! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #5600
  • Все дороги ведут в Рим. Ðường nào cũng tới La Mã.Tatoeba #381307
  • Все люди рождаются равными в своих правах. Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.Tatoeba #4279470
  • Все мы напеваем эту песню. Mọi người chúng tôi ngân nga theo bài hát đó.Tatoeba #9871189
  • Моему учителю физики все равно, пропущу ли я занятия. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #5526
  • Я не знаю, есть ли все еще у меня это. Không biết là tôi còn không nữa.Tatoeba #5591
  • Все члены клуба согласились со мной. Tất cả các thành viên của câu lạc bộ đã đồng ý với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466830
  • Я все ещё слышу твой голос. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

все nghĩa là gì?

все (đại từ) nghĩa là mọi người.

все đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là все (phiên âm Latinh vse, IPA [fsʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.