TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вса́живать

thể chưa hoàn thành
vsáživatʹ[ˈfsaʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вса́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вса́живать nghĩa là đâm vào, chọc vào.

Nghĩa của вса́живать

Động từ

  1. Đâm... vào, chọc... vào, cắm... vào.
    • всади́ть пу́лю в кого́-л., во что́-л.nã đạn (giã đạn, nổ súng bắn) vào ai, vào cái gì
    • всади́ть нож в спи́ну кому́-л.đâm dao vào lưng ai

Cặp thể của вса́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вса́живать

NgôiHiện tại
явса́живаю
тывса́живаешь
он / она́ / оно́вса́живает
мывса́живаем
вывса́живаете
они́вса́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + всаживать.

Quá khứ

Giống đực (он)вса́живал
Giống cái (она́)вса́живала
Giống trung (оно́)вса́живало
Số nhiều (они́)вса́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вса́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вса́живайте

Họ từ của вса́живать

Câu hỏi thường gặp

всаживать nghĩa là gì?

всаживать (động từ) nghĩa là đâm vào, chọc vào.

всаживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вса́живать (phiên âm Latinh vsáživatʹ, IPA [ˈfsaʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.