всевла́стие
Dấu sắc trên всевла́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всевла́стие nghĩa là quyền lực vô hạn, toàn quyền.
Nghĩa của всевла́стие
Danh từ
- Quyền lực vô hạn, toàn quyền.
Biến cách của всевла́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | всевла́стие | всевла́стия |
| Sinh cách кого? чего? | всевла́стия | всевла́стий |
| Tặng cách кому? чему? | всевла́стию | всевла́стиям |
| Đối cách кого? что? | всевла́стие | всевла́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | всевла́стием | всевла́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | всевла́стии | всевла́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
всевластие nghĩa là gì?
всевластие (danh từ) nghĩa là quyền lực vô hạn, toàn quyền.
всевластие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всевла́стие (phiên âm Latinh vsevlástije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.