всевозмо́жный
Dấu sắc trên всевозмо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всевозмо́жный nghĩa là đủ thứ, đủ loại.
Nghĩa của всевозмо́жный
Tính từ
- Đủ mọi..., đủ [mọi] thứ, đủ [mọi] loại, đủ [mọi] kiểu.
- всевозмо́жные дога́дки, предположе́нияđủ mọi phỏng đoán, phỏng đoán đủ loại
- всевозмо́жных цвето́в и формmuôn màu muôn vẻ
Biến cách của всевозмо́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всевозмо́жный | всевозмо́жное | всевозмо́жная | всевозмо́жные |
| Sinh cách | всевозмо́жного | всевозмо́жного | всевозмо́жной | всевозмо́жных |
| Tặng cách | всевозмо́жному | всевозмо́жному | всевозмо́жной | всевозмо́жным |
| Đối cách | всевозмо́жный / всевозмо́жного | всевозмо́жное | всевозмо́жную | всевозмо́жные / всевозмо́жных |
| Công cụ cách | всевозмо́жным | всевозмо́жным | всевозмо́жной | всевозмо́жными |
| Giới cách | всевозмо́жном | всевозмо́жном | всевозмо́жной | всевозмо́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
всевозможный nghĩa là gì?
всевозможный (tính từ) nghĩa là đủ thứ, đủ loại.
всевозможный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всевозмо́жный (phiên âm Latinh vsevozmóžnyj, IPA [fsʲɪvɐzˈmoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.