TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всевозмо́жный

vsevozmóžnyj[fsʲɪvɐzˈmoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всевозмо́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всевозмо́жный nghĩa là đủ thứ, đủ loại.

Nghĩa của всевозмо́жный

Tính từ

  1. Đủ mọi..., đủ [mọi] thứ, đủ [mọi] loại, đủ [mọi] kiểu.
    • всевозмо́жные дога́дки, предположе́нияđủ mọi phỏng đoán, phỏng đoán đủ loại
    • всевозмо́жных цвето́в и формmuôn màu muôn vẻ

Biến cách của всевозмо́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсевозмо́жныйвсевозмо́жноевсевозмо́жнаявсевозмо́жные
Sinh cáchвсевозмо́жноговсевозмо́жноговсевозмо́жнойвсевозмо́жных
Tặng cáchвсевозмо́жномувсевозмо́жномувсевозмо́жнойвсевозмо́жным
Đối cáchвсевозмо́жный / всевозмо́жноговсевозмо́жноевсевозмо́жнуювсевозмо́жные / всевозмо́жных
Công cụ cáchвсевозмо́жнымвсевозмо́жнымвсевозмо́жнойвсевозмо́жными
Giới cáchвсевозмо́жномвсевозмо́жномвсевозмо́жнойвсевозмо́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

всевозможный nghĩa là gì?

всевозможный (tính từ) nghĩa là đủ thứ, đủ loại.

всевозможный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всевозмо́жный (phiên âm Latinh vsevozmóžnyj, IPA [fsʲɪvɐzˈmoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.