всевы́шний
Dấu sắc trên всевы́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всевы́шний nghĩa là thượng đế.
Nghĩa của всевы́шний
Danh từ
- Thượng đế.
Biến cách của всевы́шний (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | всевы́шний | всевы́шние |
| Sinh cách кого? чего? | всевы́шнего | всевы́шних |
| Tặng cách кому? чему? | всевы́шнему | всевы́шним |
| Đối cách кого? что? | всевы́шнего | всевы́шних |
| Công cụ cách кем? чем? | всевы́шним | всевы́шними |
| Giới cách о ком? о чём? | всевы́шнем | всевы́шних |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
всевышний nghĩa là gì?
всевышний (danh từ) nghĩa là thượng đế.
всевышний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всевы́шний (phiên âm Latinh vsevýšnij, IPA [fsʲɪˈvɨʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.