всегда́шний
Dấu sắc trên всегда́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всегда́шний nghĩa là thường xuyên, thường lệ.
Nghĩa của всегда́шний
Tính từ
- Thường xuyên, thường lệ, thông thường.
Biến cách của всегда́шний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всегда́шний | всегда́шнее | всегда́шняя | всегда́шние |
| Sinh cách | всегда́шнего | всегда́шнего | всегда́шней | всегда́шних |
| Tặng cách | всегда́шнему | всегда́шнему | всегда́шней | всегда́шним |
| Đối cách | всегда́шний / всегда́шнего | всегда́шнее | всегда́шнюю | всегда́шние / всегда́шних |
| Công cụ cách | всегда́шним | всегда́шним | всегда́шней | всегда́шними |
| Giới cách | всегда́шнем | всегда́шнем | всегда́шней | всегда́шних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
всегдашний nghĩa là gì?
всегдашний (tính từ) nghĩa là thường xuyên, thường lệ.
всегдашний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всегда́шний (phiên âm Latinh vsegdášnij, IPA [fsʲɪɡˈdaʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.