TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всегда́шний

vsegdášnij[fsʲɪɡˈdaʂnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всегда́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всегда́шний nghĩa là thường xuyên, thường lệ.

Nghĩa của всегда́шний

Tính từ

  1. Thường xuyên, thường lệ, thông thường.

Biến cách của всегда́шний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсегда́шнийвсегда́шнеевсегда́шняявсегда́шние
Sinh cáchвсегда́шнеговсегда́шнеговсегда́шнейвсегда́шних
Tặng cáchвсегда́шнемувсегда́шнемувсегда́шнейвсегда́шним
Đối cáchвсегда́шний / всегда́шнеговсегда́шнеевсегда́шнюювсегда́шние / всегда́шних
Công cụ cáchвсегда́шнимвсегда́шнимвсегда́шнейвсегда́шними
Giới cáchвсегда́шнемвсегда́шнемвсегда́шнейвсегда́шних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

всегдашний nghĩa là gì?

всегдашний (tính từ) nghĩa là thường xuyên, thường lệ.

всегдашний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всегда́шний (phiên âm Latinh vsegdášnij, IPA [fsʲɪɡˈdaʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.