всезна́йка
Dấu sắc trên всезна́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всезна́йка nghĩa là Kẻ tự cho mình biết hết.
Nghĩa của всезна́йка
Danh từ
- Kẻ tự cho mình biết hết.
Biến cách của всезна́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | всезна́йка | всезна́йки |
| Sinh cách кого? чего? | всезна́йки | всезна́ек |
| Tặng cách кому? чему? | всезна́йке | всезна́йкам |
| Đối cách кого? что? | всезна́йку | всезна́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | всезна́йкой | всезна́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | всезна́йке | всезна́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
всезнайка nghĩa là gì?
всезнайка (danh từ) nghĩa là Kẻ tự cho mình biết hết.
всезнайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всезна́йка (phiên âm Latinh vseznájka, IPA [fsʲɪzˈnajkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.