вселе́ние
Dấu sắc trên вселе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вселе́ние nghĩa là sự đưa đến ở, đến ở, dọn đến ở.
Nghĩa của вселе́ние
Danh từ
- Sự đưa đến ở.
- въезд в квартиру [sự] đến ở, dọn đến ở.
Biến cách của вселе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вселе́ние | вселе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вселе́ния | вселе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вселе́нию | вселе́ниям |
| Đối cách кого? что? | вселе́ние | вселе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вселе́нием | вселе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вселе́нии | вселе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вселение nghĩa là gì?
вселение (danh từ) nghĩa là sự đưa đến ở, đến ở, dọn đến ở.
вселение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вселе́ние (phiên âm Latinh vselénije, IPA [fsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.