всезна́ющий
Dấu sắc trên всезна́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всезна́ющий nghĩa là toàn tri, nhất thiết trí.
Nghĩa của всезна́ющий
Tính từ
- Toàn tri, nhất thiết trí, chính biến tri.
Biến cách của всезна́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всезна́ющий | всезна́ющее | всезна́ющая | всезна́ющие |
| Sinh cách | всезна́ющего | всезна́ющего | всезна́ющей | всезна́ющих |
| Tặng cách | всезна́ющему | всезна́ющему | всезна́ющей | всезна́ющим |
| Đối cách | всезна́ющий / всезна́ющего | всезна́ющее | всезна́ющую | всезна́ющие / всезна́ющих |
| Công cụ cách | всезна́ющим | всезна́ющим | всезна́ющей | всезна́ющими |
| Giới cách | всезна́ющем | всезна́ющем | всезна́ющей | всезна́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всезна́ющий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
всезнающий nghĩa là gì?
всезнающий (tính từ) nghĩa là toàn tri, nhất thiết trí.
всезнающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всезна́ющий (phiên âm Latinh vseznájuščij, IPA [fsʲɪzˈnajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.