TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вселе́нная

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vselénnaja[fsʲɪˈlʲenːəjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вселе́нная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вселе́нная nghĩa là vũ trụ.

Nghĩa của вселе́нная

Danh từ

  1. Vũ trụ; (весь мир) toàn thế giới.

Biến cách của вселе́нная (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вселе́ннаявселе́нные
Sinh cách кого? чего?вселе́ннойвселе́нных
Tặng cách кому? чему?вселе́ннойвселе́нным
Đối cách кого? что?вселе́ннуювселе́нные
Công cụ cách кем? чем?вселе́ннойвселе́нными
Giới cách о ком? о чём?вселе́ннойвселе́нных

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вселе́нная

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với вселе́нная

  • Нет сомненья: вселенная бесконечна. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #5629
  • Но Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450672
  • Однако Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5518689
  • Раньше Земля считалась центром Вселенной. Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7423509
  • Новости из параллельной вселенной. Tin tức đến từ một vũ trụ song song. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284153
  • Каково происхождение Вселенной? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8037253

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вселенная nghĩa là gì?

вселенная (danh từ) nghĩa là vũ trụ.

вселенная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вселе́нная (phiên âm Latinh vselénnaja, IPA [fsʲɪˈlʲenːəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.