вселе́нная
Dấu sắc trên вселе́нная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вселе́нная nghĩa là vũ trụ.
Nghĩa của вселе́нная
Danh từ
- Vũ trụ; (весь мир) toàn thế giới.
Biến cách của вселе́нная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вселе́нная | вселе́нные |
| Sinh cách кого? чего? | вселе́нной | вселе́нных |
| Tặng cách кому? чему? | вселе́нной | вселе́нным |
| Đối cách кого? что? | вселе́нную | вселе́нные |
| Công cụ cách кем? чем? | вселе́нной | вселе́нными |
| Giới cách о ком? о чём? | вселе́нной | вселе́нных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вселе́нная
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với вселе́нная
- Нет сомненья: вселенная бесконечна. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #5629
- Но Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450672
- Однако Вселенная бесконечна. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5518689
- Раньше Земля считалась центром Вселенной. Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7423509
- Новости из параллельной вселенной. Tin tức đến từ một vũ trụ song song. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284153
- Каково происхождение Вселенной? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8037253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вселенная nghĩa là gì?
вселенная (danh từ) nghĩa là vũ trụ.
вселенная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вселе́нная (phiên âm Latinh vselénnaja, IPA [fsʲɪˈlʲenːəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.