всеме́рный
Dấu sắc trên всеме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всеме́рный nghĩa là bằng mọi cách, bằng mọi biện pháp.
Nghĩa của всеме́рный
Tính từ
- Bằng mọi cách, bằng mọi biện pháp, ra sức.
- ока́зывать всеме́рную по́мощьra sức giúp đỡ, giúp đỡ bằng mọi cách
Biến cách của всеме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всеме́рный | всеме́рное | всеме́рная | всеме́рные |
| Sinh cách | всеме́рного | всеме́рного | всеме́рной | всеме́рных |
| Tặng cách | всеме́рному | всеме́рному | всеме́рной | всеме́рным |
| Đối cách | всеме́рный / всеме́рного | всеме́рное | всеме́рную | всеме́рные / всеме́рных |
| Công cụ cách | всеме́рным | всеме́рным | всеме́рной | всеме́рными |
| Giới cách | всеме́рном | всеме́рном | всеме́рной | всеме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
всемерный nghĩa là gì?
всемерный (tính từ) nghĩa là bằng mọi cách, bằng mọi biện pháp.
всемерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всеме́рный (phiên âm Latinh vsemérnyj, IPA [fsʲɪˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.