TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всеми́рный

vsemírnyj[fsʲɪˈmʲirnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всеми́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всеми́рный nghĩa là toàn thế giới.

Nghĩa của всеми́рный

Tính từ

  1. Toàn thế giới.
    • Всеми́рный конгре́сс миролюби́вых силĐại hội các lực lượng yêu chuộng hòa bình [toàn] thế giới

Biến cách của всеми́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсеми́рныйвсеми́рноевсеми́рнаявсеми́рные
Sinh cáchвсеми́рноговсеми́рноговсеми́рнойвсеми́рных
Tặng cáchвсеми́рномувсеми́рномувсеми́рнойвсеми́рным
Đối cáchвсеми́рный / всеми́рноговсеми́рноевсеми́рнуювсеми́рные / всеми́рных
Công cụ cáchвсеми́рнымвсеми́рнымвсеми́рнойвсеми́рными
Giới cáchвсеми́рномвсеми́рномвсеми́рнойвсеми́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всеми́рный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với всеми́рный

  • Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
  • 10 сентября — всемирный день предотвращения самоубийств. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

всемирный nghĩa là gì?

всемирный (tính từ) nghĩa là toàn thế giới.

всемирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всеми́рный (phiên âm Latinh vsemírnyj, IPA [fsʲɪˈmʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.