всемогу́щий
Dấu sắc trên всемогу́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всемогу́щий nghĩa là toàn năng, vạn năng.
Nghĩa của всемогу́щий
Tính từ
- Có quyền lực vô thượng, có quyền hành vô hạn, có sức mạnh toàn năng, toàn năng, vạn năng.
Biến cách của всемогу́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всемогу́щий | всемогу́щее | всемогу́щая | всемогу́щие |
| Sinh cách | всемогу́щего | всемогу́щего | всемогу́щей | всемогу́щих |
| Tặng cách | всемогу́щему | всемогу́щему | всемогу́щей | всемогу́щим |
| Đối cách | всемогу́щий / всемогу́щего | всемогу́щее | всемогу́щую | всемогу́щие / всемогу́щих |
| Công cụ cách | всемогу́щим | всемогу́щим | всемогу́щей | всемогу́щими |
| Giới cách | всемогу́щем | всемогу́щем | всемогу́щей | всемогу́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
всемогущий nghĩa là gì?
всемогущий (tính từ) nghĩa là toàn năng, vạn năng.
всемогущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всемогу́щий (phiên âm Latinh vsemogúščij, IPA [fsʲɪmɐˈɡuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.