всенаро́дный
Dấu sắc trên всенаро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всенаро́дный nghĩa là Của toàn dân.
Nghĩa của всенаро́дный
Tính từ
- Của toàn dân.
- всенаро́дное голосова́ние[cuộc] đầu phiếu toàn dân, phổ thông đầu phiếu, bỏ phiếu toàn dân
- всенаро́дное достоя́ниеtài sản toàn dân, tài sản quốc dân, của công
Biến cách của всенаро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всенаро́дный | всенаро́дное | всенаро́дная | всенаро́дные |
| Sinh cách | всенаро́дного | всенаро́дного | всенаро́дной | всенаро́дных |
| Tặng cách | всенаро́дному | всенаро́дному | всенаро́дной | всенаро́дным |
| Đối cách | всенаро́дный / всенаро́дного | всенаро́дное | всенаро́дную | всенаро́дные / всенаро́дных |
| Công cụ cách | всенаро́дным | всенаро́дным | всенаро́дной | всенаро́дными |
| Giới cách | всенаро́дном | всенаро́дном | всенаро́дной | всенаро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của всенаро́дный
Câu hỏi thường gặp
всенародный nghĩa là gì?
всенародный (tính từ) nghĩa là Của toàn dân.
всенародный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всенаро́дный (phiên âm Latinh vsenaródnyj, IPA [fsʲɪnɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.