TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всенаро́дный

vsenaródnyj[fsʲɪnɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всенаро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всенаро́дный nghĩa là Của toàn dân.

Nghĩa của всенаро́дный

Tính từ

  1. Của toàn dân.
    • всенаро́дное голосова́ние[cuộc] đầu phiếu toàn dân, phổ thông đầu phiếu, bỏ phiếu toàn dân
    • всенаро́дное достоя́ниеtài sản toàn dân, tài sản quốc dân, của công

Biến cách của всенаро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсенаро́дныйвсенаро́дноевсенаро́днаявсенаро́дные
Sinh cáchвсенаро́дноговсенаро́дноговсенаро́днойвсенаро́дных
Tặng cáchвсенаро́дномувсенаро́дномувсенаро́днойвсенаро́дным
Đối cáchвсенаро́дный / всенаро́дноговсенаро́дноевсенаро́днуювсенаро́дные / всенаро́дных
Công cụ cáchвсенаро́днымвсенаро́днымвсенаро́днойвсенаро́дными
Giới cáchвсенаро́дномвсенаро́дномвсенаро́днойвсенаро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của всенаро́дный

Câu hỏi thường gặp

всенародный nghĩa là gì?

всенародный (tính từ) nghĩa là Của toàn dân.

всенародный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всенаро́дный (phiên âm Latinh vsenaródnyj, IPA [fsʲɪnɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.