всеобъе́млющий
Dấu sắc trên всеобъе́млющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всеобъе́млющий nghĩa là bao gồm toàn bộ, bao hàm mọi mặt.
Nghĩa của всеобъе́млющий
Tính từ
- Bao gồm toàn bộ, bao hàm mọi mặt, bao quát, rộng khắp, bao trùm.
Biến cách của всеобъе́млющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всеобъе́млющий | всеобъе́млющее | всеобъе́млющая | всеобъе́млющие |
| Sinh cách | всеобъе́млющего | всеобъе́млющего | всеобъе́млющей | всеобъе́млющих |
| Tặng cách | всеобъе́млющему | всеобъе́млющему | всеобъе́млющей | всеобъе́млющим |
| Đối cách | всеобъе́млющий / всеобъе́млющего | всеобъе́млющее | всеобъе́млющую | всеобъе́млющие / всеобъе́млющих |
| Công cụ cách | всеобъе́млющим | всеобъе́млющим | всеобъе́млющей | всеобъе́млющими |
| Giới cách | всеобъе́млющем | всеобъе́млющем | всеобъе́млющей | всеобъе́млющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
всеобъемлющий nghĩa là gì?
всеобъемлющий (tính từ) nghĩa là bao gồm toàn bộ, bao hàm mọi mặt.
всеобъемлющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всеобъе́млющий (phiên âm Latinh vseobʺjémljuščij, IPA [fsʲɪɐbˈjemlʲʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.