TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всеобъе́млющий

vseobʺjémljuščij[fsʲɪɐbˈjemlʲʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всеобъе́млющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всеобъе́млющий nghĩa là bao gồm toàn bộ, bao hàm mọi mặt.

Nghĩa của всеобъе́млющий

Tính từ

  1. Bao gồm toàn bộ, bao hàm mọi mặt, bao quát, rộng khắp, bao trùm.

Biến cách của всеобъе́млющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсеобъе́млющийвсеобъе́млющеевсеобъе́млющаявсеобъе́млющие
Sinh cáchвсеобъе́млющеговсеобъе́млющеговсеобъе́млющейвсеобъе́млющих
Tặng cáchвсеобъе́млющемувсеобъе́млющемувсеобъе́млющейвсеобъе́млющим
Đối cáchвсеобъе́млющий / всеобъе́млющеговсеобъе́млющеевсеобъе́млющуювсеобъе́млющие / всеобъе́млющих
Công cụ cáchвсеобъе́млющимвсеобъе́млющимвсеобъе́млющейвсеобъе́млющими
Giới cáchвсеобъе́млющемвсеобъе́млющемвсеобъе́млющейвсеобъе́млющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

всеобъемлющий nghĩa là gì?

всеобъемлющий (tính từ) nghĩa là bao gồm toàn bộ, bao hàm mọi mặt.

всеобъемлющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всеобъе́млющий (phiên âm Latinh vseobʺjémljuščij, IPA [fsʲɪɐbˈjemlʲʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.