всепобежда́ющий
Dấu sắc trên всепобежда́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всепобежда́ющий nghĩa là toàn thắng, vô địch.
Nghĩa của всепобежда́ющий
Tính từ
- Toàn thắng, vô địch, bách chiến bách thắng, trăm trận trăm thắng.
Biến cách của всепобежда́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всепобежда́ющий | всепобежда́ющее | всепобежда́ющая | всепобежда́ющие |
| Sinh cách | всепобежда́ющего | всепобежда́ющего | всепобежда́ющей | всепобежда́ющих |
| Tặng cách | всепобежда́ющему | всепобежда́ющему | всепобежда́ющей | всепобежда́ющим |
| Đối cách | всепобежда́ющий | всепобежда́ющее | всепобежда́ющую | всепобежда́ющие |
| Công cụ cách | всепобежда́ющим | всепобежда́ющим | всепобежда́ющей | всепобежда́ющими |
| Giới cách | всепобежда́ющем | всепобежда́ющем | всепобежда́ющей | всепобежда́ющих |
| Dạng ngắn | всепобежда́ющ | всепобежда́юще | всепобежда́юща | всепобежда́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
всепобеждающий nghĩa là gì?
всепобеждающий (tính từ) nghĩa là toàn thắng, vô địch.
всепобеждающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всепобежда́ющий (phiên âm Latinh vsepobeždájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.