TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

всепобежда́ющий

vsepobeždájuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên всепобежда́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

всепобежда́ющий nghĩa là toàn thắng, vô địch.

Nghĩa của всепобежда́ющий

Tính từ

  1. Toàn thắng, vô địch, bách chiến bách thắng, trăm trận trăm thắng.

Biến cách của всепобежда́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсепобежда́ющийвсепобежда́ющеевсепобежда́ющаявсепобежда́ющие
Sinh cáchвсепобежда́ющеговсепобежда́ющеговсепобежда́ющейвсепобежда́ющих
Tặng cáchвсепобежда́ющемувсепобежда́ющемувсепобежда́ющейвсепобежда́ющим
Đối cáchвсепобежда́ющийвсепобежда́ющеевсепобежда́ющуювсепобежда́ющие
Công cụ cáchвсепобежда́ющимвсепобежда́ющимвсепобежда́ющейвсепобежда́ющими
Giới cáchвсепобежда́ющемвсепобежда́ющемвсепобежда́ющейвсепобежда́ющих
Dạng ngắnвсепобежда́ющвсепобежда́ющевсепобежда́ющавсепобежда́ющи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

всепобеждающий nghĩa là gì?

всепобеждающий (tính từ) nghĩa là toàn thắng, vô địch.

всепобеждающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là всепобежда́ющий (phiên âm Latinh vsepobeždájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.