всколыхну́ть
Dấu sắc trên всколыхну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всколыхну́ть nghĩa là lay, rung.
Nghĩa của всколыхну́ть
Động từ
- Lay, rung, lay động, rung động, làm... rung rinh. + đối cách
- ве́тер всколыну́л траву́gió lay ngọn cỏ, gió làm ngọn cỏ rung rinh
- перен.lay động, làm náo động, làm xôn xao
Chia động từ всколыхну́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | всколыхну́ |
| ты | всколыхнёшь |
| он / она́ / оно́ | всколыхнёт |
| мы | всколыхнём |
| вы | всколыхнёте |
| они́ | всколыхну́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | всколыхну́л |
| Giống cái (она́) | всколыхну́ла |
| Giống trung (оно́) | всколыхну́ло |
| Số nhiều (они́) | всколыхну́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | всколыхни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | всколыхни́те |
Câu hỏi thường gặp
всколыхнуть nghĩa là gì?
всколыхнуть (động từ) nghĩa là lay, rung.
всколыхнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всколыхну́ть (phiên âm Latinh vskolyxnútʹ, IPA [fskəɫɨxˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.