всколыхну́ться
Dấu sắc trên всколыхну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всколыхну́ться nghĩa là rung rinh, rung động.
Nghĩa của всколыхну́ться
Động từ
- Rung rinh, rung động, lay động.
- перен.chuyển động, rung chuyển, náo động, xôn xao
Chia động từ всколыхну́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | всколыхну́сь |
| ты | всколыхнёшься |
| он / она́ / оно́ | всколыхнётся |
| мы | всколыхнёмся |
| вы | всколыхнётесь |
| они́ | всколыхну́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | всколыхну́лся |
| Giống cái (она́) | всколыхну́лась |
| Giống trung (оно́) | всколыхну́лось |
| Số nhiều (они́) | всколыхну́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | всколыхни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | всколыхни́тесь |
Câu hỏi thường gặp
всколыхнуться nghĩa là gì?
всколыхнуться (động từ) nghĩa là rung rinh, rung động.
всколыхнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всколыхну́ться (phiên âm Latinh vskolyxnútʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.