TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вспомога́тельный

vspomogátelʹnyj[fspəmɐˈɡatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вспомога́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вспомога́тельный nghĩa là phụ, bổ trợ.

Nghĩa của вспомога́тельный

Tính từ

  1. Phụ, bổ trợ, phù trợ, phụ lực, giúp sức, trợ lực, bổ sung.
    • вспомогательный цехphân xưởng phụ
    • вспомогательный материа́лtài liệu bổ sung
    • вспомогательный глаго́л(ngữ pháp) trợ động từ

Biến cách của вспомога́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвспомога́тельныйвспомога́тельноевспомога́тельнаявспомога́тельные
Sinh cáchвспомога́тельноговспомога́тельноговспомога́тельнойвспомога́тельных
Tặng cáchвспомога́тельномувспомога́тельномувспомога́тельнойвспомога́тельным
Đối cáchвспомога́тельный / вспомога́тельноговспомога́тельноевспомога́тельнуювспомога́тельные / вспомога́тельных
Công cụ cáchвспомога́тельнымвспомога́тельнымвспомога́тельнойвспомога́тельными
Giới cáchвспомога́тельномвспомога́тельномвспомога́тельнойвспомога́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вспомогательный nghĩa là gì?

вспомогательный (tính từ) nghĩa là phụ, bổ trợ.

вспомогательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вспомога́тельный (phiên âm Latinh vspomogátelʹnyj, IPA [fspəmɐˈɡatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.