TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вспо́мнить

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vspómnitʹ[ˈfspomnʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вспо́мнить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вспо́мнить nghĩa là nhớ lại, hồi tưởng lại, nhớ.

Nghĩa của вспо́мнить

Thể hoàn thành của вспомина́ть.

Động từ

  1. Nhớ lại, hồi tưởng lại.
  2. Nhớ.

Cặp thể của вспо́мнить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вспо́мнить

NgôiTương lai
явспо́мню
тывспо́мнишь
он / она́ / оно́вспо́мнит
мывспо́мним
вывспо́мните
они́вспо́мнят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вспо́мнил
Giống cái (она́)вспо́мнила
Giống trung (оно́)вспо́мнило
Số nhiều (они́)вспо́мнили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вспо́мни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вспо́мните

Câu ví dụ với вспо́мнить

  • Поедая плод, вспомни о посадившем дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4279411
  • Я не мог вспомнить, где оставил свой зонтик. Tôi không thể nhớ đã bỏ dù ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7312906
  • Я не могу вспомнить пароль, который использовал для этого сайта. Tôi không thể nhớ mật khẩu đã dùng cho trang web này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4545275
  • Ты можешь вспомнить, когда в последний раз ты ел равиоли? Bạn có thể nhớ được lần cuối cùng bạn ăn ravioli là khi nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8925378
  • Вспомните об этом! Hãy nhớ điều này! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803841
  • Вспомни об этом! Hãy nhớ điều này! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803843
  • Он вспомнил. Anh ấy đã nhớ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8666678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вспомнить nghĩa là gì?

вспомнить (động từ) nghĩa là nhớ lại, hồi tưởng lại, nhớ.

вспомнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вспо́мнить (phiên âm Latinh vspómnitʹ, IPA [ˈfspomnʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.