вспыли́ть
Dấu sắc trên вспыли́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вспыли́ть nghĩa là phát cáu, phát khùng.
Nghĩa của вспыли́ть
Động từ
- Phát cáu, phát khùng, nổi xung, nổi giận, nổi nóng, nổi khùng.
Chia động từ вспыли́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вспылю́ |
| ты | вспыли́шь |
| он / она́ / оно́ | вспыли́т |
| мы | вспыли́м |
| вы | вспыли́те |
| они́ | вспыля́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вспыли́л |
| Giống cái (она́) | вспыли́ла |
| Giống trung (оно́) | вспыли́ло |
| Số nhiều (они́) | вспыли́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вспыли́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вспыли́те |
Câu hỏi thường gặp
вспылить nghĩa là gì?
вспылить (động từ) nghĩa là phát cáu, phát khùng.
вспылить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вспыли́ть (phiên âm Latinh vspylítʹ, IPA [fspɨˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.