вспы́хивать
Dấu sắc trên вспы́хивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вспы́хивать nghĩa là bốc cháy, bùng cháy, sáng rực lên, lóe ra.
Nghĩa của вспы́хивать
Động từ
- воспламеняться Bốc cháy, bùng cháy, cháy bùng lên.
- о свете Sáng rực lên, lóe ra.
- вспы́хивать пла́менемbùng lên thành ngọn lửa, sáng rực lên
- краснеть Đỏ mặt [tía tai].
- лицо́ её мгнове́нно вспы́хнулоtrong nháy mắt mặt chị ấy đỏ lên như gấc, tức thì chị ấy đỏ mặt ngay
- возникать Đột phát, bột phát, nổ ra, bùng nổ, bùng lên.
- вспы́хнула война́chiến tranh bùng nổ
- вспы́хнула ссо́ра[vụ] cãi cọ nổ ra
- разражаться Nổi nóng, nổi giận, nổi khùng, nổi xung.
Cặp thể của вспы́хивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вспы́хивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вспы́хиваю |
| ты | вспы́хиваешь |
| он / она́ / оно́ | вспы́хивает |
| мы | вспы́хиваем |
| вы | вспы́хиваете |
| они́ | вспы́хивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вспыхивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вспы́хивал |
| Giống cái (она́) | вспы́хивала |
| Giống trung (оно́) | вспы́хивало |
| Số nhiều (они́) | вспы́хивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вспы́хивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вспы́хивайте |
Câu hỏi thường gặp
вспыхивать nghĩa là gì?
вспыхивать (động từ) nghĩa là bốc cháy, bùng cháy, sáng rực lên, lóe ra.
вспыхивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вспы́хивать (phiên âm Latinh vspýxivatʹ, IPA [ˈfspɨxʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.