TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вспыльчивость

giống cái
vspylʹčivostʹ giọng máy của trình duyệt

вспыльчивость nghĩa là tính nóng, cục.

Nghĩa của вспыльчивость

Danh từ

  1. Tính nóng, cục, hay cáu, dễ phát khùng.

Câu hỏi thường gặp

вспыльчивость nghĩa là gì?

вспыльчивость (danh từ) nghĩa là tính nóng, cục.

вспыльчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вспыльчивость (phiên âm Latinh vspylʹčivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.