встава́ние
giống trungbất động vật
vstavánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên встава́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
встава́ние nghĩa là sự đứng dậy, đứng lên.
Nghĩa của встава́ние
Danh từ
- Sự đứng dậy, đứng lên.
- почти́ть па́мять встава́ниемđứng dậy mặc niệm
Biến cách của встава́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | встава́ние | встава́ния |
| Sinh cách кого? чего? | встава́ния | встава́ний |
| Tặng cách кому? чему? | встава́нию | встава́ниям |
| Đối cách кого? что? | встава́ние | встава́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | встава́нием | встава́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | встава́нии | встава́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вставание nghĩa là gì?
вставание (danh từ) nghĩa là sự đứng dậy, đứng lên.
вставание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là встава́ние (phiên âm Latinh vstavánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.