вспять
thể chưa hoàn thành
vspjatʹ[fspʲætʲ]
giọng máy của trình duyệt
вспять nghĩa là về đằng sau, ngược lại, lùi lại, lại.
Nghĩa của вспять
Động từ
- Về đằng sau, ngược lại, lùi, lui.
- нельзя́ поверну́ть колесо́ исто́рии вспятьkhông thể nào quay ngược bánh xe lịch sử được
Phó từ
- Lùi lại, lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вспять
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вспять nghĩa là gì?
вспять (động từ, phó từ) nghĩa là về đằng sau, ngược lại, lùi lại, lại.
вспять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вспять (phiên âm Latinh vspjatʹ, IPA [fspʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.