TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вспять

thể chưa hoàn thành
vspjatʹ[fspʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

вспять nghĩa là về đằng sau, ngược lại, lùi lại, lại.

Nghĩa của вспять

Động từ

  1. Về đằng sau, ngược lại, lùi, lui.
    • нельзя́ поверну́ть колесо́ исто́рии вспятьkhông thể nào quay ngược bánh xe lịch sử được

Phó từ

  1. Lùi lại, lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вспять

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вспять nghĩa là gì?

вспять (động từ, phó từ) nghĩa là về đằng sau, ngược lại, lùi lại, lại.

вспять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вспять (phiên âm Latinh vspjatʹ, IPA [fspʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.