вста́вка
Dấu sắc trên вста́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вста́вка nghĩa là sự lắp vào, lồng vào, miếng vá.
Nghĩa của вста́вка
Danh từ
- Sự lắp vào, lồng vào, đặt vào.
- вставка стёкол[sự] lắp kính
- у плятья Miếng vá.
- в текст Đoạn bổ sung, đoạn chêm vào, đoạn thêm vào.
Biến cách của вста́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вста́вка | вста́вки |
| Sinh cách кого? чего? | вста́вки | вста́вок |
| Tặng cách кому? чему? | вста́вке | вста́вкам |
| Đối cách кого? что? | вста́вку | вста́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | вста́вкой | вста́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | вста́вке | вста́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вставка nghĩa là gì?
вставка (danh từ) nghĩa là sự lắp vào, lồng vào, miếng vá.
вставка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вста́вка (phiên âm Latinh vstávka, IPA [ˈfstafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.