TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вставля́ть

thể chưa hoàn thành
vstavljátʹ[fstɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вставля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вставля́ть nghĩa là lắp vào, lồng vào.

Nghĩa của вставля́ть

Động từ

  1. Lắp... vào, lồng... vào, đặt... vào.
    • вставля́ть что́-л. в опра́вуlắp cái gì vào gọng
    • вставля́ть что́-л. в ра́муlồng (lắp, đóng) cái gì vào khung, lồng khung cái gì
    • вставля́ть зубtrồng răng, lắp răng giả

Cặp thể của вставля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вставля́ть

NgôiHiện tại
явставля́ю
тывставля́ешь
он / она́ / оно́вставля́ет
мывставля́ем
вывставля́ете
они́вставля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вставлять.

Quá khứ

Giống đực (он)вставля́л
Giống cái (она́)вставля́ла
Giống trung (оно́)вставля́ло
Số nhiều (они́)вставля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вставля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вставля́йте

Câu hỏi thường gặp

вставлять nghĩa là gì?

вставлять (động từ) nghĩa là lắp vào, lồng vào.

вставлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вставля́ть (phiên âm Latinh vstavljátʹ, IPA [fstɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.