вставно́й
Dấu sắc trên вставно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вставно́й nghĩa là để lắp vào, lồng vào.
Nghĩa của вставно́й
Tính từ
- Để lắp vào, lồng vào, đặt vào; (о зубах) giả.
Biến cách của вставно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вставно́й | вставно́е | вставна́я | вставны́е |
| Sinh cách | вставно́го | вставно́го | вставно́й | вставны́х |
| Tặng cách | вставно́му | вставно́му | вставно́й | вставны́м |
| Đối cách | вставно́й / вставно́го | вставно́е | вставну́ю | вставны́е / вставны́х |
| Công cụ cách | вставны́м | вставны́м | вставно́й | вставны́ми |
| Giới cách | вставно́м | вставно́м | вставно́й | вставны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вставной nghĩa là gì?
вставной (tính từ) nghĩa là để lắp vào, lồng vào.
вставной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вставно́й (phiên âm Latinh vstavnój, IPA [fstɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.