TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

встать

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vstatʹ[fstatʲ] giọng máy của trình duyệt

встать nghĩa là đứng dậy, dậy.

Nghĩa của встать

Động từ

  1. Đứng dậy.
  2. Dậy.
  3. Lên.

Cặp thể của встать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ встать

NgôiTương lai
явста́ну
тывста́нешь
он / она́ / оно́вста́нет
мывста́нем
вывста́нете
они́вста́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вста́л
Giống cái (она́)вста́ла
Giống trung (оно́)вста́ло
Số nhiều (они́)вста́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вста́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вста́ньте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với встать

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với встать

  • Тебе лучше встать пораньше. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606573
  • Вам лучше встать пораньше. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606574
  • Я сегодня встал в шесть утра. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6155223
  • Лучше бы ты встал рано. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423733
  • Мы все сразу встали. Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11744218
  • Встань с утра пораньше. Hãy dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895804
  • Встаньте с утра пораньше. Hãy dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895806
  • Я встал в 6:30. Tôi dậy lúc 6 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6078759

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

встать nghĩa là gì?

встать (động từ) nghĩa là đứng dậy, dậy.

встать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là встать (phiên âm Latinh vstatʹ, IPA [fstatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.