TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

встарь

vstarʹ[fstarʲ] giọng máy của trình duyệt

встарь nghĩa là ngày xưa, thuở xưa.

Nghĩa của встарь

Phó từ

  1. Ngày xưa, thuở xưa, đời xưa, đời trước.

Câu hỏi thường gặp

встарь nghĩa là gì?

встарь (phó từ) nghĩa là ngày xưa, thuở xưa.

встарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là встарь (phiên âm Latinh vstarʹ, IPA [fstarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.