встрево́женный
Dấu sắc trên встрево́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
встрево́женный nghĩa là lo âu, lo lắng.
Nghĩa của встрево́женный
Tính từ
- Lo âu, lo lắng, lo ngại, lo sợ.
Biến cách của встрево́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | встрево́женный | встрево́женное | встрево́женная | встрево́женные |
| Sinh cách | встрево́женного | встрево́женного | встрево́женной | встрево́женных |
| Tặng cách | встрево́женному | встрево́женному | встрево́женной | встрево́женным |
| Đối cách | встрево́женный / встрево́женного | встрево́женное | встрево́женную | встрево́женные / встрево́женных |
| Công cụ cách | встрево́женным | встрево́женным | встрево́женной | встрево́женными |
| Giới cách | встрево́женном | встрево́женном | встрево́женной | встрево́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với встрево́женный
- Поначалу казалось, что Том сердится, но затем я понял, что он просто встревожен. Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7002789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
встревоженный nghĩa là gì?
встревоженный (tính từ) nghĩa là lo âu, lo lắng.
встревоженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là встрево́женный (phiên âm Latinh vstrevóžennyj, IPA [fstrʲɪˈvoʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.