встрепену́ться
Dấu sắc trên встрепену́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
встрепену́ться nghĩa là rùng mình, giật mình, tươi tỉnh lên, sôi nổi lên.
Nghĩa của встрепену́ться
Động từ
- Rùng mình, giật mình; (о птице) giũ lông, giũ lông giũ cánh.
- оживиться Tươi tỉnh lên, sôi nổi lên, tỉnh táo ra.
- о сердце Đập nhanh lên.
Chia động từ встрепену́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | встрепену́сь |
| ты | встрепенёшься |
| он / она́ / оно́ | встрепенётся |
| мы | встрепенёмся |
| вы | встрепенётесь |
| они́ | встрепену́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | встрепену́лся |
| Giống cái (она́) | встрепену́лась |
| Giống trung (оно́) | встрепену́лось |
| Số nhiều (они́) | встрепену́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | встрепени́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | встрепени́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với встрепену́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của встрепену́ться
Câu hỏi thường gặp
встрепенуться nghĩa là gì?
встрепенуться (động từ) nghĩa là rùng mình, giật mình, tươi tỉnh lên, sôi nổi lên.
встрепенуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là встрепену́ться (phiên âm Latinh vstrepenútʹsja, IPA [fstrʲɪpʲɪˈnut͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.