встро́енный
Dấu sắc trên встро́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
встро́енный nghĩa là đã xây vào trong.
Nghĩa của встро́енный
Tính từ
- Đã xây vào trong.
- встроенный шкаф[cái] tủ xây vào tường
Biến cách của встро́енный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | встро́енный | встро́енное | встро́енная | встро́енные |
| Sinh cách | встро́енного | встро́енного | встро́енной | встро́енных |
| Tặng cách | встро́енному | встро́енному | встро́енной | встро́енным |
| Đối cách | встро́енный / встро́енного | встро́енное | встро́енную | встро́енные / встро́енных |
| Công cụ cách | встро́енным | встро́енным | встро́енной | встро́енными |
| Giới cách | встро́енном | встро́енном | встро́енной | встро́енных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
встроенный nghĩa là gì?
встроенный (tính từ) nghĩa là đã xây vào trong.
встроенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là встро́енный (phiên âm Latinh vstrójennyj, IPA [ˈfstro(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.