встре́чный
Dấu sắc trên встре́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
встре́чный nghĩa là đi ngược lại, ngược chiều, đáp lại, hưởng ứng.
Nghĩa của встре́чный
Tính từ
- Đi ngược lại, ngược chiều.
- встречный по́ездtàu chạy ngược lại
- встречный ве́терgió ngược
- ответный [để] đáp lại, hưởng ứng, đối phó lại.
- встре́чное обяза́тельствоgia ước hưởng ứng
- встречный планkế hoạch hưởng ứng
- встречный бой(quân sự) [trận] tao ngộ chiến, đánh gặp địch
- встречный уда́р[cuộc] phản kích, tập kích đối diện
- встре́чное обвине́ние(luật) [sự] phản tố
- ка́ждый встречный и попере́чныйbất cứ người nào, vô luận người nào, bất kỳ ai
- пе́рвый встречныйmột người nào đấy tình cờ gặp được, người gặp đầu tiên
Biến cách của встре́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | встре́чный | встре́чное | встре́чная | встре́чные |
| Sinh cách | встре́чного | встре́чного | встре́чной | встре́чных |
| Tặng cách | встре́чному | встре́чному | встре́чной | встре́чным |
| Đối cách | встре́чный / встре́чного | встре́чное | встре́чную | встре́чные / встре́чных |
| Công cụ cách | встре́чным | встре́чным | встре́чной | встре́чными |
| Giới cách | встре́чном | встре́чном | встре́чной | встре́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của встре́чный
Câu hỏi thường gặp
встречный nghĩa là gì?
встречный (tính từ) nghĩa là đi ngược lại, ngược chiều, đáp lại, hưởng ứng.
встречный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là встре́чный (phiên âm Latinh vstréčnyj, IPA [ˈfstrʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.