встря́ска
giống cáibất động vật
vstrjáska[ˈfstrʲaskə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên встря́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
встря́ска nghĩa là sự lay động.
Nghĩa của встря́ска
Danh từ
- Sự lay động.
- э́то была́ хорошая встря́скаđó là một đòn thúc đẩy rất tốt
Biến cách của встря́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | встря́ска | встря́ски |
| Sinh cách кого? чего? | встря́ски | встря́сок |
| Tặng cách кому? чему? | встря́ске | встря́скам |
| Đối cách кого? что? | встря́ску | встря́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | встря́ской | встря́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | встря́ске | встря́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của встря́ска
Câu hỏi thường gặp
встряска nghĩa là gì?
встряска (danh từ) nghĩa là sự lay động.
встряска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là встря́ска (phiên âm Latinh vstrjáska, IPA [ˈfstrʲaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.