всхли́пывание
Dấu sắc trên всхли́пывание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всхли́пывание nghĩa là tiếng nức nở, nấc lên.
Nghĩa của всхли́пывание
Danh từ
- Tiếng nức nở, nấc lên.
Biến cách của всхли́пывание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | всхли́пывание | всхли́пывания |
| Sinh cách кого? чего? | всхли́пывания | всхли́пываний |
| Tặng cách кому? чему? | всхли́пыванию | всхли́пываниям |
| Đối cách кого? что? | всхли́пывание | всхли́пывания |
| Công cụ cách кем? чем? | всхли́пыванием | всхли́пываниями |
| Giới cách о ком? о чём? | всхли́пывании | всхли́пываниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
всхлипывание nghĩa là gì?
всхлипывание (danh từ) nghĩa là tiếng nức nở, nấc lên.
всхлипывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всхли́пывание (phiên âm Latinh vsxlípyvanije, IPA [ˈfsxlʲipɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.