вступле́ние
Dấu sắc trên вступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вступле́ние nghĩa là tiến vào, bước vào, vào, gia nhập.
Nghĩa của вступле́ние
Danh từ
- действие [sự] tiến vào, bước vào, vào.
- в какую-л. организацию [sự] vào, gia nhập.
- вступле́ние войск в го́род[việc] quân đội tiến vào thành phố
- вступле́ние в па́ртию[sự] gia nhập đảng
- введение Lời mở đầu, lời nhập đề, lời tựa; (âm nhạc) khúc mở đầu, đoạn mở đầu, nhạc mở đầu.
Biến cách của вступле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вступле́ние | вступле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вступле́ния | вступле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вступле́нию | вступле́ниям |
| Đối cách кого? что? | вступле́ние | вступле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вступле́нием | вступле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вступле́нии | вступле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вступле́ние
Câu ví dụ với вступле́ние
- В Австралии минимальный возраст вступления в брак — восемнадцать лет. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вступление nghĩa là gì?
вступление (danh từ) nghĩa là tiến vào, bước vào, vào, gia nhập.
вступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вступле́ние (phiên âm Latinh vstuplénije, IPA [fstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.