всхо́ды
giống đựcbất động vật
vsxódy[ˈfsxodɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên всхо́ды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всхо́ды nghĩa là mầm non, mầm.
Nghĩa của всхо́ды
Danh từ
- Mầm non, mầm.
- дру́жные всхо́дыmầm non lên đều, mầm nảy đồng loạt
- зазелене́ли всхо́дыmầm non đã trở nên xanh tươi
Biến cách của всхо́ды (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | всхо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | всхо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | всхо́дам |
| Đối cách кого? что? | всхо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | всхо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | всхо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
всходы nghĩa là gì?
всходы (danh từ) nghĩa là mầm non, mầm.
всходы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всхо́ды (phiên âm Latinh vsxódy, IPA [ˈfsxodɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.