всходи́ть
Dấu sắc trên всходи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
всходи́ть nghĩa là đi lên, bước lên, mọc, lên.
Nghĩa của всходи́ть
Động từ
- Đi lên, bước lên, lên. на + đối cách
- всходи́ть на́ горуlên núi
- взойти́ на трибу́нуbước lên diễn đàn, đăng đàn
- о солнце, луне и т. п. Mọc, lên.
- о семенах Mọc, lên, mọc mầm, nảy mầm, nhú mầm.
Chia động từ всходи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | всхожу́ |
| ты | всхо́дишь |
| он / она́ / оно́ | всхо́дит |
| мы | всхо́дим |
| вы | всхо́дите |
| они́ | всхо́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + всходить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | всходи́л |
| Giống cái (она́) | всходи́ла |
| Giống trung (оно́) | всходи́ло |
| Số nhiều (они́) | всходи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | всходи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | всходи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với всходи́ть
Trái nghĩa
Họ từ của всходи́ть
Câu hỏi thường gặp
всходить nghĩa là gì?
всходить (động từ) nghĩa là đi lên, bước lên, mọc, lên.
всходить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là всходи́ть (phiên âm Latinh vsxodítʹ, IPA [fsxɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.